| he | dt. (động): Tên một loại cá nước ngọt mình giẹp, vảy trắng, kỳ và đuôi đỏ: Cá he. |
| he | đt. Lên tiếng kêu-ca, oán-trách: Bị hiếp-đáp mà chẳng dám he. |
| he | - 1 tt Nói động vật ốm yếu: Trâu he cũng bằng bò khoẻ (tng). - 2 tt (đph) Có màu hung: Tóc he. |
| he | tt Nói động vật ốm yếu: Trâu he cũng bằng bò khoẻ (tng). |
| he | tt (đph) Có màu hung: Tóc he. |
| he | Một thứ cá bể. |
| he | Xem “tôm he”. |
| he | Lên tiếng nói năng gì: Bị kẻ hào-cường đàn áp mà không ai dám he. |
Ăn cơm với cá mòi he Lấy chồng Cẩm Phả , đun xe suốt đời. |
Cây mắm cò quăm , cây sú cò queo Thắt lưng cho chặt mà theo anh về Ăn cơm với cá mòi he Lấy chồng Cẩm Phả , đun xe suốt đời. |
| Dù tự tay mình xới lấy , Sài vẫn phải trả lời những đòi hỏi của cô : " Người ta bảo trong kia đẹp lắm , mai vào xem đi " " Cô thích thì cứ đi , tôi đang bận học " " Ngày mai mua ít cua bể về ăn , nghe bảo bổ lắm , có tiền thầy mẹ cho rằng hai nhà cho đây " " Tôi không thích loại đó " " Thế anh thích tôm he không ? " " Tôi lạy cô , để im cho tôi nhờ một tý ". |
| Anh biết cả từ khi có con , Sài sẵn sàng gửi he^'t tiêu chuẩn đường hàng tháng , mua tôm he nõn gửi về giã nấu cháo cho con , nhưng Sài rất sợ phải về nhà. |
| Anh rất thoả mãn với ba mâm cơm đều có các món hoàn hảo : Thịt gà béo vàng ngầy ngậy , giò lụa trắng , giòn , nem rán , bóng xào xúp lơ , tôm nõn , tim gan , xúp thịt gà , cua bể , tôm he giã lấy nước đánh lòng đỏ trứng gà giả làm yến. |
| Buộc con ngựa thồ dưới gốc cây , anh nằm trên thảm cỏ , he hé con mắt nhìn những cánh hoa dào rơi lả tả ở quanh mình và nghe tiếng suối nước ở xa xa thì thầm thủ thỉ như ca lời ca ân ái : “Anh ơi đừng về nữa , ở lại đây anh , ở lại đây anh”. |
* Từ tham khảo:
- don
- don
- don
- don don
- dọn
- dọn