| hậu lai | đt. Đến sau, về sau nầy: Thời-kỳ hậu-lai. |
| hậu lai | tt (H. hậu: sau; lai: lại) Đến sau: Tin tưởng vào thế hệ hậu lai. |
| hậu lai | tt. Về sau, đến sau: Lớp người hậu-lai. |
| hậu lai | .- Sau này, về sau. |
| hậu lai | Về sau, sau này: Con cháu nhà ấy học-hành khá, xem chừng hậu-lai làm nên. |
| Ngay lập tức , chuyện tình thầy trò của nàng Hoa hhậu laitrở thành tâm điểm chú ý của dư luận. |
* Từ tham khảo:
- khởi tố
- khởi tử
- khởi tử hồi sinh
- khởi xướng
- khới
- khớm