| hầu kiện | đt. Đến cửa công đợi phân-xử: Đi hầu kiện. |
| hầu kiện | đgt Đến toà án để nghe xét xử về việc của mình: Không muốn kiện cáo vì rất ngại phải hầu kiện. |
| hầu kiện | .- Đến trước tòa để chịu xét xử (cũ). |
| hầu kiện | Chầu-chực quan xử kiện: Dân lên phủ hầu kiện. |
* Từ tham khảo:
- hậu-phụ
- hậu-phương
- hậu-quả
- hậu-tự
- hậu-thân
- hậu-thu