| hầu kiện | đt. Đến cửa công đợi phân-xử: Đi hầu kiện. |
| hầu kiện | đgt Đến toà án để nghe xét xử về việc của mình: Không muốn kiện cáo vì rất ngại phải hầu kiện. |
| hầu kiện | .- Đến trước tòa để chịu xét xử (cũ). |
| hầu kiện | Chầu-chực quan xử kiện: Dân lên phủ hầu kiện. |
* Từ tham khảo:
- có mặt
- có mặt thì cô, vắng mặt con đĩ
- có mặt thì mắng, vắng mặt thì thương
- có miếng còn hơn tiếng
- có miệng ăn mà không có tay làm
- có miệng thì cắp, có nắp thì đậy