| hão | tt. Trống, rỗng, không thực: Chuyện hão // trt. Suông, không có gì, không ăn-thua gì: Lo sợ, sợ hão, tiếc hão. |
| hão | - t. Không được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế. Sĩ diện hão. Chuyện hão. Hứa hão*. |
| hão | tt, trgt Vô ích, không được việc gì: Say mê, chìm đắm, cười hão, trông hoài (Tản-đà); Mơ tưởng như thế chỉ là hão thôi. |
| hão | tt. Không thiệt, vô lối, không ăn thua vào đâu cả: Chống lại ý-chí của một dân-tộc chỉ là công-hão mà thôi. |
| hão | .- ph. Vô ích, không được việc gì: Chỉ nói hão, chẳng chịu làm gì. |
| hão | Không được việc gì, không ăn thua gì: Việc ấy mất nhiều công-phu mà hoá ra hão. |
Liên không hiểu chồng định nói gì , trước khi quay ra , nàng cười gằn , nói : Làm người ta mất cả thì giờ ! Chả được tích sự gì , chỉ được cái nhắng hão. |
Hai tiếng " nhắng hão " khiến Khương uất người lên , vì nhắc Khương nghĩ đến cái tính hăng hái của chàng nay đã nhụt. |
| Cô chỉ được cái mau mồm mau miệng hão , người ta không ưa gì cô đâu. |
| Cứ ngon là ăn , còn ngoài ra là hão huyền cả. |
Loan mỉm cười : Lúc nào mẹ cũng hy vọng hão huyền ở ngày lành , giờ tốt. |
Người thời làm cho trong đồn điền có nhiều hoa lợi cho dân khỏi đói , người dạy về công nghệ , người thì dạy học , cốt làm cho họ biết ăn ở với nhau cho hoà hợp , biết yêu cảnh thiên nhiên , biết sống ở đời là vui , mà ở đời thường cũng chỉ có thế mà thôi , còn ngoài ra là hão cả. |
* Từ tham khảo:
- chịu nhịn
- chịu tho
- gt
- cho ăn kẹo
- cho bằng được
- cho chữ