| hành trang | dt. X. Hành-lý. |
| hành trang | dt (H. trang: quần áo; đồ dùng) Đồ dùng và quần áo đem theo đi đường: Con nên sắp sửa hành trang (NgCgHoan) 2. Mọi phương tiện để tiến lên: Chuẩn bị hành trang để tiến sang thế kỉ 21. |
| hành trang | dt. Nht. Hành-lý: Hành-trang sắm sửa vừa xong (Ng.h.Hổ) |
| hành trang | .- Nh. Hành lý. |
| hành trang | Cũng nghĩa như “hành-lý”: Hành-trang sắm-sửa vừa xong (H. T). |
| Họ đồng ý với nhau sẽ xuống phủ vào rằm tháng hai , và lẳng lặng , kín đáo chuẩn bị hành trang. |
| Nó ra đi , mang theo hy vọng , lấy hết ước mơ , hành trang giã từ chỉ để lại cho tôi mấy trang sách luyện thi tú tài khô không khốc. |
| Năm Mậu tuất (1358) , nhân gặp khoa thi , Sinh sắm sửa hành trang lên kinh ; không nỡ rời nhau , nên đem theo cả nàng cùng đi , cùng trọ tại phố Hàng Vóc ở cửa sông. |
| Nhân bảo Trợ rằng : "Nước tôi mới bị cướp , sứ giả cứ về trước , quả nhân đang ngày đêm sắm sửa hành trang để vào triều kiến thiên tử". |
| Vua và thái hậu đã sửa soạn hành trang lễ vật quý giá để vào chầu. |
| Đến khi ông sửa soạn hành trang ra về , chúng lại làm câu ca : "Ông Thiều trở về , lòng ta tái tê". |
* Từ tham khảo:
- thưa thưa bẩm bẩm
- thừa tập
- thừa tiền
- thực bì
- thực là
- thực tả