| hành nhân | dt. Người đi đường. |
| hành nhân | dt (H. nhân: người) 1. Người đi qua đường: Dấu binh lửa nước non như cũ, kẻ hành nhân qua đó chạnh thương (Chp); Như kẻ hành nhân quáng nắng thiêu (XDiệu) 2. Nhân viên ngoại giao trong thời phong kiến: Những hành nhân đi theo Mạc Đĩnh Chi sang Trung-quốc. |
| hành nhân | dt. Chức tuỳ-viên nhỏ ở các sứ bộ (xưa); người đi đường xa: Kẻ hành-nhân qua đó chạnh thương (Đ.thị.Điểm) |
| hành nhân | .- d. 1. Người đi đường xa. 2. Nhân viên ngoại giao trong thời phong kiến. |
| hành nhân | Chức quan nhỏ đi tuỳ-tòng các sứ-bộ. |
Bính là cận [34a] thần của Thượng hoàng , tính người trong sạch thẳng thắn , năm trước đứng đầu hành nhân sang sứ nước Nguyên , trở về không mua thứ gì , Thượng hoàng khen ngợi , đặc cách ban thưởng hai tư. |
| Theo lệ cũ , những người đi sứ Nguyên về , mỗi người được ban tước hai tư , người đứng đầu hành nhân trở xuống , mỗi người một tư. |
1315 Minh sử , An Nam truyện chép năm này nhà Minh sai hành nhân là Dương Bột sang ta. |
Nhà Minh sai hành nhân Lý Kỳ1325 sang. |
| Mùa thu , tháng 7 , nhà Minh sai hành nhân Hạ Thanh , tiến sĩ Hạ [3b] thì sang thu lấy lại các loại sách ghi chép về sự tích xưa nay của nước ta. |
| Ngày 13 , nhà Minh sai bọn Lễ bộ thị lang Lý Kỳ , Hồng lô tự khanh Từ Vĩnh Đạt , hành nhân ty hành nhân Trương Thông sang dụ bảo tìm kiếm [71a] con cháu họ Trần và trả lại số người và chiến khí của nhà Minh còn bị giữ lại. |
* Từ tham khảo:
- trần truồng
- trần truồng như nhộng
- trần tục
- trẩn
- trẫn trộn
- trấn