| hanh thông | tt. Hưng-thịnh trôi-chảy: Thời-vận hanh-thông. |
| hanh thông | - tt (H. hanh: thông suốt; thông: suốt qua) Nói việc đều trôi chảy: Chúa nghe tâu hết vân mồng, nhà yên, nước trị, hang thông an nhàn (Hoàng Trừu); Vạn sự, vạn vật đều hanh thông (Tản-đà). |
| hanh thông | tt (H. hanh: thông suốt; thông: suốt qua) Nói việc đều trôi chảy: Chúa nghe tâu hết vân mồng, nhà yên, nước trị, hang thông an nhàn (Hoàng Trừu); Vạn sự, vạn vật đều hanh thông (Tản-đà). |
| hanh thông | tt. Thịnh đạt, trôi chảy: Gặp hồi hanh-thông. |
| hanh thông | .- Nói vận hội may mắn, làm việc gì cũng dễ dàng. |
| hanh thông | Thịnh-đạt, trôi chảy: Vận-hội hanh-thông. |
| Thánh nhân sinh ra thì muôn vật sống lại (quẻ Càn , Kinh Dịch) , đó là hanh thông của thời. |
| Công việc sau đó của Thường trở nên hanh thông. |
Mọi việc hanh thông. |
| Chính vì vậy , vua Quang Trung đã nhiều lần tìm cớ thoái thác nhưng Phúc An Khang lại nài nỉ vua Quang Trung phải sang cho Càn Long vui thì con đường quan lộ của y cũng hhanh thônghơn. |
| Cúi xin các Ngài nghe thấu lời mời thương xót thương tín chủ giáng lâm trước án , chứng giám lòng thành , thụ hưởng lễ vật , phù trì tín chủ chúng con toàn gia an lạc công việc hhanh thông. |
| Lịch sử của nhân loại cũng như của từng quốc gia , dân tộc , đương nhiên không phải lúc nào cùng bằng phẳng , hhanh thông, hào hùng , tươi sáng. |
* Từ tham khảo:
- bẫm-ăn
- bậm rễ
- bần chua
- bần ổi
- bần-nữ
- bần-nhi-viện