| bần nữ | dt. Gái nghèo, người đàn-bà nghèo. |
| bần nữ | dt (H. bần: nghèo; nữ: con gái) Người con gái nhà nghèo: Một bần nữ biết tự trọng. đt Từ người con gái nhà nghèo tự xưng (cũ): Bần nữ đâu dám phiền đến cụ. |
| bần nữ | dt. Con gái nhà nghèo: Chuộc người bần-nữ gã vào quan-phu (Q.S.D.Ca). |
| bần nữ | d. 1. Con gái nhà nghèo. đ. 2. Từ người con gái dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ). |
Sách họ cất gồm nhiều loại , truyện gốc nước ngoài có Nhị độ mai , Hoa tiên , Phan Trần... các bản văn có Chinh phụ ngâm , Cung oán , Đồng tiền , bần nữ thán... Để bồ sách thêm phong phú , họ lên Hàng Ngang , Hàng Đường cất thêm ít sách Tàu vì ở các phố này có ba bốn Hoa kiều bán tạp hóa trong đó có sách. |
* Từ tham khảo:
- có mười mà tốt, có một vô duyên
- có mười thì tốt, có một thì xấu
- có nanh có mỏ
- có nanh có nọc
- có nanh có vuốt
- có nằm trong chăn mới biết chăn có rận