Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hanh thản
tt. Xuôi chèo, không vấp-váp
: Việc làm ăn hanh-thản.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hanh thản
Thịnh-đạt dễ-dàng không vấp-váp. (Nói về công danh):
Bước làm quan được hanh-thản.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
khôi
-
khôi
-
khôi
-
khôi
-
khôi giáp
-
khôi hài
* Tham khảo ngữ cảnh
Hôm sau , Thì
hanh thản
nhiên lên điện coi sổ sách như thường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hanh-thản
* Từ tham khảo:
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi giáp
- khôi hài