| hạng | dt. Đường hẹp, đường hẻm. |
| hạng | dt. Loại, thứ, bậc: Hạng nhứt, hạng chót, thượng-hạng, ưu-hạng // (B) Giá-trị: Có hạng, hảo-hạng, mất hạng // To lớn, ngang-tàng: Ông Hạng. |
| hạng | - d. Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau. Hạng người xấu. Vé hạng nhất. Xếp hạng. |
| hạng | dt Thứ bậc so sánh người hay vật cùng một loại về mặt phẩm chất: Hạng học sinh giỏi; Vé hạng nhất; Vải hạng tốt. |
| hạng | dt. 1. Bậc: Xã hội chia ra nhiều hạng. 2. Thứ: Hạng tốt, hạng xấu. // Thượng hảo hạng. 3. Chỗ ngồi: Hạng nhất, hạng ba, thượng hạng. // Hạng bét (hạng chót) 4. Giá-trị: Xe ấy có hạng lắm. // Dân mất hạng, người không có giá trị gì. |
| hạng | .- d. Thứ bậc so sánh người hay vật cùng một loại về mặt độ lớn, chất lượng, giá trị: Giày hạng đại; Vé tàu hạng nhì; Lụa hạng tốt nhất. |
| hạng | Bậc, thứ: Hạng sang, hạng hèn, hạng tốt, hạng xấu. |
| Bà nghĩ thầm : " Vớ phải cái hạng voi dày , rồi về nhà nó lại xỏ chân lỗ mũi con mình ấy à. |
| Rõ đồ đĩ tàn đĩ tán ! Mợ vỗ hai tay vào mặt Trác : Úi chà ! Thế mà lúc hỏi còn kiêu kỳ , còn suy nọ , nghĩ kia ! Chưa về nhà bà được mấy tháng , cái bụng đã bằng ngay cái mả tổ ! Hhạngmày mà không vớ đuợc chồng bà thì cũng chửa hoang rồi theo trai sớm. |
Từ ngày chàng rể có vợ hai ; bà chỉ lo rồi con bà mất hết quyền thế trong nhà , nên bà luôn luôn khuyên con phải tìm cách giữ lấy thế lực mình trong gia đình : Những hhạngấy mà dung túng thì nó đè đầu mình bao giờ không biết. |
| Cứ nhà trên xuống nhà dưới , rồi lại từ nhà dưới lên nhà trên , cả ngày mợ càu nhàu : Ốm với yếu gì ! Cái hạng voi dày không núng ấy ốm sao được. |
| Trong toa hạng nhì , riêng tôi ngồi đối diện với Trạch một người bạn cũ , tình cờ gặp vì đi cùng trong một chuyến xe. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
* Từ tham khảo:
- lão-bà
- lão-bạng
- lão-bảo
- lão-bệnh
- lão-bộc
- lão công-công