| hãng | dt. C/g. Hàng, nhà buôn hay xưởng chế-tạo to: Hãng buôn, hãng tàu, hãng thuốc, chủ hãng, tới hãng. |
| hãng | - dt. Tổ chức sản xuất, kinh doanh lớn: hãng xe hơi hãng phim truyện. |
| hãng | dt Tổ chức kinh doanh lớn: Các hãng công nghiệp cao ở các nước chú ý toán học như thế nào (HgTụy). |
| hãng | dt. Cửa hàng buôn bán lớn, hội buôn bán lớn: Hãng quây phim, hãng tàu. // Hãng quây phim. Hãng máy bay. Hãng bảo-hiểm. Hãng xe đò. Hãng buôn. |
| hãng | .- d. Tổ chức kinh doanh lớn tại các nước tư bản: Hãng tàu biển; Hãng thông tin. |
| hãng | Cửa hàng buôn to: Hãng tàu, hãng ô-tô, hãng buôn. |
| Nó giữ két cho một hãng buôn. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
| Tôi là Vũ Đình Trương , Thủ phạm vụ biển thủ bốn trăm đồng ở hãng Sellé Frères. |
| Khỏi bệnh , rủ được Thu trốn đi xa... Thật là tuyệt ! Có thể như thế được không ? Đến trước cửa hãng Sellé Frères , Trương ngừng lại nhìn và khi biết chắc chắn mọi người đều về cả rồi , chàng mới dám vào. |
| Thế trông có xấu đi nhiều không ? Ra đến ngoài buồng giấy , Trương sực nghĩ đến cái thất vọng ban sáng , cái thất vọng đã làm chàng thấy nhói ở quả tim khi biết Thu không đến hãng Etrier. |
Nhưng , đó là một cái may hay cái không may ? Minh lại hy vọng khi người thầy kiện của anh đến bảo cho anh biết có thể kiện hãng ô tô để xin một số tiền bồi thường rất lớn được. |
* Từ tham khảo:
- văn học sử
- văn khế
- văn khoa
- văn kì thanh bất kiến kì hình
- văn kiện
- văn lí