| hạn định | đt. Định mức không-gian hay thời-gian: Hạn-định không cho ra khỏi rào; Hạn-định cho năm ngày // dt. Mức định trước: Không quá hạn-định. |
| hạn định | đgt (H. hạn: chừng mực; định: ấn định) ấn định một thời gian, một kì hạn, một phạm vi: Hạn định trong hai tháng phải hoàn thành nhiệm vụ. |
| hạn định | bt. Định một kỳ-hạn; có hạn. // Sinh-nở hạn-định. |
| hạn định | .- Đặt cho một phạm vi, một thời gian nhất định. |
| hạn định | Hẹn định. |
| Chớ với em , thì anh nói anh không tin ở hạn định hai năm đâu. |
| Việc thu nhận sinh viên không hạn định tuổi tác và số lượng. |
| Hạ lệnh rằng : Khi sai phái thuộc hạ dưới quyền , đều phải cấp giấy tờ có đóng dấu phải ký họ tên quan phụ trách và ghi rõ số người đi là bao nhiêu , đến chỗ nào , làm việc gì , hạn định ngày nào phải về dinh , không được đi lại tự do. |
| Khi một sự việc bị phát giác , bên này lập tức đòi kiện , bên kia tuyên bố mời luật sư , thậm chí hhạn địnhthời gian ít ngày cho nhau và kết thúc trong im lặng , cùng lắm chỉ là lời xin lỗi suông. |
| Điều này đồng nghĩa với việc trì hoãn vô hhạn địnhthảo luận về các vấn đề quan trọng song phương và quốc tế". |
| Như vậy là sớm hơn so với hhạn địnhlà ngày 30/10 theo yêu cầu đề ra tại Nghị định 01/2018/NQ CP của Chính phủ về các nhiệm vụ , giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018. |
* Từ tham khảo:
- được
- được ăn, được nói, được gói mang về
- được ăn cả ngã về không
- được ăn thua chịu
- được bạc thì sang được vàng thì độc
- được bạn bỏ bè, được con trâu chậm chê me không cày