| hàn thử biểu | dt. C/g. Nhiệt-kế, ống thuỷ đo thời-tiết hoặc sức ấm-áp trong người. |
| hàn thử biểu | - cũ, Nh. Nhiệt kế. |
| hàn thử biểu | dt (H. hàn: lạnh; thử: nóng; biểu: cái để đo) Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ: Con sốt, mẹ cặp hàn thử biểu thấy 39o đã rất lo. |
| hàn thử biểu | dt. ống để đo nóng lạnh (cũng gọi là nhiệt-kế) |
| hàn thử biểu | .- X. Nhiệt biểu. |
| hàn thử biểu | ống để xem nóng lạnh. |
Ông hơi ngúng nguẩy mà nói chuyện đến thuốc thang thì sẽ bị gạt đi ngay vì ai cũng sẽ bảo ông : "Vẽ trò , rươi đấy , ăn rươi đi thì khỏi !" Rươi là cái hàn thử biểu ; rươi là vị thuốc bách giải mà người ta gán cho một sức công hiệu như thần ; nhưng rươi còn là một mối bí mật để cho người ta hỏi lẫn nhau trong mấy ngày ngắn ngủi có rươi ăn. |
| Người ta bảo tôi giống cái hàn thử biểu hay biết trước mọi chuyện. |
| Điều đó cho thấy hhàn thử biểudầu mỏ luôn có độ nhạy rất cao trước bất kỳ một động thái nào của khu vực cũng như toàn cầu và giá dầu sẽ vẫn "thấp thỏm" cùng bước đi của thế giới trong tuần này. |
| Và phân tích tình hình mới từ năm 2010 đến nay , nhiều yếu tố cũ vẫn đóng vai trò quan trọng tới giá vàng , được coi như hhàn thử biểuđo "thân nhiệt" của nền tài chính thế giới. |
* Từ tham khảo:
- tăm hương
- tăm nhang
- tăm tre
- tăm xỉa răng
- tằm-lằng
- tằm leo vàng