| hãi | đt. Hoảng, sợ-sệt, kinh-hồn: Bài-hãi, kinh-hãi, sợ-hãi. |
| hãi | - tt Sợ lắm: Sợ người ở phải, hãi người cho ăn (tng). |
| hãi | tt Sợ lắm: Sợ người ở phải, hãi người cho ăn (tng). |
| hãi | đt. Sợ, khiếp (ít dùng một mình) |
| hãi | .- t. Sợ lắm. |
| hãi | Sợ, khiếp: Nhát, đi đêm hay hãi. |
| Nếu Thu không yêu , Thu chỉ việc đốt thư rồi ngơ đi như không , nếu tình yêu của Thu mới nhóm , còn e lệ thì bức thư không làm nàng sợ hãi đột ngột quá. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
| Chàng lại sợ hãi nữa. |
Hình như có máu ! Trương không biết mình đã kêu thốt ra câu ấy hay chỉ nghĩ thầm trong trí , nhưng chàng nghe thấy rõ ràng lọt vào tai như tiếng của một người vô hình đương sợ hãi nói cho chàng biết một sự gì khủng khiếp. |
Trương lấy làm ngạc nhiên sao mình sợ hãi đến thế tuy chàng đã biết chắc chết từ lâu rồi. |
| Trương sợ hãi quay vội lại , một tay vịn lấy thành giường , một tay vuốt tóc , đứng có ý chắn đường cho Tuyển , người em họ của chàng , khỏi đi ngang qua cửa sổ. |
* Từ tham khảo:
- đỏ đắn
- đỏ đẻ
- đỏ đen
- đỏ đọc
- đỏ đòng đọc
- đỏ đọt