| hải đảo | dt. Cù-lao giữa biển. |
| hải đảo | - d. Khoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển. |
| hải đảo | dt (H. đảo: hòn đảo) Khoảng đất giữa biển, chung quanh có nước bao bọc: Ngày đêm canh giữ đất trời, biên cương, hải đảo (Đỗ Mười). |
| hải đảo | dt. Cù-lao. |
| hải đảo | .- Khoảng đất giữa biển, chung quanh có nước bao bọc. |
| hải đảo | Cù-lao nổi ở bể: Hải-nam là một hải-đảo ở gần Bắc-kỳ. |
| Biết bao người cùng đi với mẹ đây có chồng con , anh em đã chết hoặc bị đánh dập phổi , dập gan , kẻ không còn chân , người không còn tay ! Có biết bao thân nhân ruột thịt với họ giờ còn trong lao tù hoặc bị đọa đáy ngoài hải đảo ! Bảy năm nay cả Hòn Đất không có mấy gia đình thoát khỏi cảnh tang tóc , khảo tra , bức hiếp. |
Đáng chú ý nhất là cái cổng kiến trúc theo lối cổng bên Phù Tang hải đảo. |
Đáng chú ý nhất là cái cổng kiến trúc theo lối cổng bên Phù Tang hải đảo. |
| Khi Hán diệt Hạng Vũ , Hoành đem thuộc hạ chạy ra hải đảo. |
| Thây Phan Lang giạt vào một cái động rùa ở hải đảo , bà Linh Phi trông thấy nói rằng : Đây là vị ân nhân cứu sống cho ta xưa đây. |
| Bèn nấp ở hải đảo chờ Duy Chu đi qua rồi mới đi gấp về kinh sư. |
* Từ tham khảo:
- khó
- khó
- khó ăn khó nói
- khó bảo
- khó bó lấy khôn
- khó chịu