| gia định | đd. Một tỉnh ở Nam-bộ Việt-Nam, phía đông-bắc Saigon. |
| gia định | 1. Tên một tỉnh trong Nam-kỳ. 2. Tên cũ huyện Gia-bình tỉnh Bắc-ninh (Bắc-kỳ). |
Anh đi ghe cá trảng lường Ở trên gia định xuống vườn thăm em. |
Anh về ngoài Huế lâu vô Hoạ bức tranh đồ để lại cho em Sài Gòn mũi đỏ gia định xúp lê Giã hiền thê ở lại lấy chồng Buồm anh ra cửa như rồng lên mây. |
| Chẳng những thế , đất đai ngày một mở rộng , mênh mang liền một dải từ Thuận Hóa vào đến gia định. |
| Về cuối thế kỷ 18 , xứ Quảng Nam kéo dài từ ngọn Ngãi Lĩnh đến đèo Cù Mông đã trở thành một vùng đất trù phú , bỏ xa về tiềm lực kinh tế và mật độ dân cư nếu so với vùng Thuận Hóa cằn cỗi và vùng đất từ Phú Yên đến gia định dân cư thưa thớt. |
| Ở vào hoàn cảnh kinh tế và xã hội Nam Hà hậu bán thế kỷ 18 , so với miền Thuận Hóa già cỗi và vùng gia định thưa thớt , rõ ràng trung tâm của lịch sử đã chuyển về xứ Quảng Nam , và quyền làm lịch sử đã thuộc về những người chân đất. |
| Bây giờ gặp lúc thuận tiện ta không chiếm phủ ngay , sau này chúng được Thuận Hóa và gia định tăng cường , ta khó lòng có cơ hội tốt như thế nữa. |
* Từ tham khảo:
- chuỗi sầu
- chuội tơ
- chuông cạ
- chuông chùa
- chuông điện
- cau đỏ