| chuông điện | dt. Chuông có chuyền dây điện, khi cần ra hiệu, nhận nút chuông reo. |
| Giữa khuya chợt có tiếng chuông điện thoại. |
| Chờ tín hiệu phát bằng chuông điện thoại của Cảnh. |
chuông điện thoại reo vang. |
| chuông điện thoại đổ gắt gao : Em đã sắp đi chưả Chưa. |
| Buổi tối khi chúng tôi yên vị trong khách sạn , mấy chị em đang ngồi quây quần bên nhau tán chuyện thì chuông điện thoại đổ. |
Rồi vài ngày sau , đúng vẫn lúc mấy chị em tụ họp chuông điện thoại lại vang lên. |
* Từ tham khảo:
- êu ôi
- ệu ợt
- ệu
- f, F
- F
- F