| hạ ngục | dt. Nhốt khám, giao vào khám: Truyền hạ-ngục can-phạm. |
| hạ ngục | đgt (H. hạ: để dưới; ngục: nhà tù) Bỏ tù: Bọn thực dân đã hạ ngục các chiến sĩ cách mạng. |
| hạ ngục | đt. Đem giam vào ngục. |
| hạ ngục | .- Đưa vào nhà tù. |
| hạ ngục | Bắt giam vào ngục. |
| Khi quan sở tại đến làm biên bản , thấy mũi tên , liền đoán Dã Tràng là thủ phạm , sai lính bắt ông hạ ngục. |
| Phẫu bị hạ ngục. |
| Đưa Tây đạo tham tri quân dân bạ tịch Đặng Đắc ra làm An phủ sứ trấn Lạng Sơn , ít lâu sau bắt hạ ngục Lấy Phạm Bôi làm Đông đạo hành quân tổng quản : Lê Lý làm Nhập nội thiếu úy tham tri Tây đạo chư vệ quân sự. |
| Việc bị phát giác , Quán Chi phải hạ ngục , cung xưng dây dưa tới hơn mười người là con cái nội quan và các quan chức khác. |
* Từ tham khảo:
- cam đường
- cam giấy
- cam go
- cam hàn
- cam hoàng
- cam kết