| hà tiên | đd. Một tỉnh ở Nam-bộ Việt-Nam, giáp với Cao-miên. |
| hà tiên | Tên một tỉnh ở Nam-kỳ, giáp-giới với Cao-miên. |
| Anh ấy tận trong hà tiên , ra đây sao được. |
| Còn với Đồng bằng sông Cửu Long , một sân bay nằm giữa hà tiên Rạch Giá Vị Thanh Cần Thơ Long Xuyên Châu Đốc chắc sẽ phù hợp hơn việc mỗi nơi "đòi" một sân bay riêng. |
| Ninh Thuận Bình Thuận Đồng Tháp Kiên Giang Nằm ở xã Mỹ Đức , cách trung tâm thị xã Hhà tiêncủa tỉnh Kiên Giang khoảng 5 km , núi Thạch Động là khối đá vôi dựng đứng. |
| Ngoài chức vụ này , ông còn đang là thành viên HĐQT của CTCP Xi măng Hhà tiên1. |
| Tàu ra đảo Phú Quốc xuất phát từ hai điểm Rạch Giá và Hhà tiên(đều thuộc tỉnh Kiên Giang). |
| Từ Hhà tiên, tàu ra đảo và vào trở lại cũng khoảng 8h , ra đảo trong khoảng 1 ,5 giờ , giá vé khoảng hơn 200.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- ô-thỏ
- ô-điểm
- ô-nê
- ổ đạn
- ổ hang
- ổ ong