| hà lạm | tt. Tham-lạm khắc-nghiệt, hiếp người lấy của hối, ăn-cắp của chung: Nạn hà-lạm, tính hà-lạm. |
| hà lạm | tt (H. hà: khắc nghiệt; lạm: quá mức) Lợi dụng địa vị để vơ vét: Hắn đã hà lạm tiền đóng góp của nhân dân. |
| hà lạm | bt. Tham lấy của dân: Hà-lạm tiền thuế của dân. Quan lại hà-lạm. |
| hà lạm | .- Lợi dụng việc công để chiếm của: Hà lạm tiền quỹ. |
| hà lạm | Tham lấy của dân: Kỳ-dịch hà-lạm tiền thuế. |
| Vương cả giận , bảo các Phán quan rằng : Lũ ngươi chia tòa sở , giữ chức sự , cầm lệnh chí công , làm phép chí công , thưởng thì xứng đáng mà không thiên hư , phạt thì đích xác mà không hà lạm , vậy mà còn có sự dối trá càn bậy như thế ; huống chi về đời Hán đời Đường buôn quan bán ngục , thì những mối tệ còn xiết nói được ử Liền sai lấy lồng sắt chụp vào đầu , khẩu gỗ nhét vào miệng , bỏ người ấy vào ngục Cửu u. |
* Từ tham khảo:
- DÕN
- dọn ăn
- dọn bài
- dọn bàn
- dọn cây
- dọn cơm