| giương | đt. Trương, mở rộng ra, căng thẳng ra: Một đố giương ra biết mấy ngoàm (HXH). // Cương, nổi phồng lên, trong có mủ: Trái giương. |
| giương | - đg. Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên. Giương ô. Giương buồm đón gió ra khơi. Giương mắt đứng nhìn. Giương cao ngọn cờ. |
| giương | đgt 1. Kéo ra cho căng: Đánh giặc mà đánh tay không thà về xó bếp giương cung bắn mèo (cd) 2. Mở to ra: Giương mắt coi chi buổi bạc tình (TrTXương); Giương ô mà đi 3. Nêu lên để mọi người theo: Hồ Chủ tịch giương cao ngọn cờ kháng chiến cứu nước (PhVĐồng). |
| giương | đt. Mở, căng ra: Giương cung mà bắn phượng hoàng, Chẳng may lại gặp một đàn chim di (C.d) Tàu chen mũi đổ, thuyền giương buồm về (Nh.đ.Mai) // Giương dù. Giương cung. Giương buồm. Giương mắt, mở rộng mắt. |
| giương | .- đg. 1. Kéo ra cho căng: Giương cung. 2. Mở to: Giương mắt coi chi buổi bạc tình (Tú Xương). 3. Mở ra: Giương ô. 4. Nêu lên để mọi người theo: Giương cao ngọn cờ của Đảng. |
| giương | Mở căng ra: Giương ô, giương cung, giương buồm, giương mắt. Văn-liệu: Giương cung sắp bắn phượng-hoàng, Chẳng may lại gặp một đàn chim di. Tàu chen mũi đỗ, thuyền giương buồm về (Nh-đ-m). Quân reo súng nổ cờ giương (H. Chừ). |
| ! Bác ta há hốc mồm giương to đôi mắt hốt hoảng nói : Lạ thật !... Ma ông ạ ! Xe tiến đến đâu , cái hình bóng người lui đến đấy , có lúc mờ , có lúc rõ , lơ lửng giữa lưng chừng trời. |
Lúc bấy giờ cô bé đến gần cũng giương hai con mắt mà nhìn tôi , rồi lại nhìn ông cụ , con tơ nàng cầm ở tay rời ra rơi xuống đất. |
| Lão Bá giương mắt nhìn tưởng mình chiêm bao , định há miệng nói , thì ông phủ giơ ra trước mặt một tờ giấy trên có mấy dòng chữ. |
| Người con gái cũng vừa nhìn ra , thốt nhiên kêu : Anh ! Rồi nàng ngạc nhiên chạy đến gần , giương mắt nhìn Phương , ngạc nhiên khẽ nói như người đương mê : Anh lên đấy ư ? Phương thấy nàng hỏi vồn vã mình trước mặt người nhà , ngượng quá không biết nói ra làm sao. |
| Sinh ngạc nhiên , giương mắt nhìn. |
| Chương giật mình , giương cặp mắt ngạc nhiên đăm đăm nhìn. |
* Từ tham khảo:
- ghen bóng ghen gió
- ghen ghét
- ghen lồng ghen lộn
- ghen ngược
- ghen sắc ghen tài
- ghen tài ghen sắc