| gụ | dt. (thực): X. gõ (thực). |
| gụ | - (đph) d. Con quay. - d. Từ cổ chỉ con gấu. - d. Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế. |
| gụ | dt (thực) Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, không mọt: Tủ bằng gỗ gụ. |
| gụ | dt. Thứ g tốt, nhiều vân rất đẹp: Sập gụ. |
| gụ | (đph).- d. Con quay. |
| gụ | .- d. Từ cổ chỉ con gấu. |
| gụ | .- d. Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế. |
| gụ | Thứ gỗ tốt, nhiều vân, dễ đánh bóng, dùng để đóng đồ: Tủ gụ, bàn gụ. |
| gụ | Tiếng kêu của loài đực gạ loài cái. |
| Bà Tuân mời mọc lôi kéo mãi bà mới dám ghé đít ngồi vào chiếc sập ggụphủ chiếu hoa , đánh bóng loáng , kê đồ sộ giữa nhà. |
| Sáng dậy chỉ có đun siêu nước pha chè , lau bàn ghế , tủ chè , mấy cái sập ggụ; rồi quét nhà , quét sân. |
| Thấy thằng nhỏ đang lau bàn , nàng lấy giẻ lau chiếc sập ggụ. |
Trác ngồi xổm , dựa mình vào chiếc sập ggụ, tay trái đặt trên mặt sập , tay phải cầm chiếc giẻ lau. |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có than khóc cũng chẳng ai thương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng thi gan , nàng đành kéo vạt áo lau khô nước mắt , rồi lại lên buồng khách cầm giẻ lau nốt chiếc sập ggụ. |
Những khi thấy chồng và người vợ cả chuyện trò bàn bạc và đường hoàng vui cười với nhau trên chiếc sập ggụ, lòng nàng se lại vì quá muốn chút tình yêu. |
* Từ tham khảo:
- nhần nhận
- nhần nhị
- nhẩn
- nhẩn nha
- nhẫn
- nhẫn