| gửi rể | - Cg. ở rể. Nói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ. |
| gửi rể | đgt Nói chàng rể sống ở nhà người vợ: Vì bà cụ chỉ có một con gái, nên đã yêu cầu anh ấy gửi rể. |
| gửi rể | .- Cg. Ở rể. Nói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ. |
| gửi rể | Nói chàng rể ở nhà bố mẹ vợ: Lấy vợ gửi rể. |
Thiết tưởng cháu Thu đã muốn ở lại chăm nom chị thì chị cũng nên tìm một người có thể ở gửi rể được. |
| Nhưng ai lấy con gái tôi thì phải ở gửi rể ba năm. |
| Thực ra có thể chàng rể cũng hơi e ngại , trùng trình do dự trước khi rời căn nhà xập xệ của mình về gửi rể ông Tư Thới bên An Thái. |
Cái gì mà rành rành ? Chứ không phải anh mua sắm đủ thứ để xin gửi rể à ? Nào vàng hương , nào kim châm , mộc nhĩ , nào kim chỉ... Toàn là hàng Tàu cả. |
| Chúa quỷ ở gửi rể được ba tháng , xin vua đưa vợ về nước. |
| Thường tìm những nhà có con gái xin vào gửi rể , nhưng chẳng ai nhận cả. |
* Từ tham khảo:
- kềm tròn
- kềm vuông
- kêu cổ-phần
- kêu công
- kêu cơm
- kêu cửa