Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kêu công
đt. Mướn nhiều người làm một công-việc nhứt-định:
Kêu công cấy, kêu công gặt
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phong la
-
phong lở
-
phong-nhân-viện
-
phong phù
-
phong-thũng
-
phong-dụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô chuyện trò với cha Mai cả buổi , chỉ tới khi dọa
kêu công
an thì ông mới đồng ý không bắt con gái lấy chồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kêu công
* Từ tham khảo:
- phong la
- phong lở
- phong-nhân-viện
- phong phù
- phong-thũng
- phong-dụ