| gỡ gạc | đt. gỡ được chút nào hay chút nấy, vớt-vát lại chút-đỉnh: Cũng gỡ-gạc chớ biết sao; Phải gỡ-gạc chớ chẳng lẽ khoanh tay. |
| gỡ gạc | - Gỡ nói chung, ngh. 4,5. |
| gỡ gạc | đgt 1. Cố gắng thu lại được ít nhiều: Càng thua càng muốn gỡ gạc 2. Tìm cách thu được ít nhiều lợi: Hắn nịnh bà ta để gỡ gạc ít nhiều. |
| gỡ gạc | đt. Kéo lại cái gì đã mất, đã thua, đã lỗ: Lỗ bên ấy lại cố gỡ-gạc bên nầy. |
| gỡ gạc | .- Gỡ nói chung, ngh. 4,5. |
| gỡ gạc | Cũng như nghĩa rộng tiếng "gỡ". |
| Đi gỡ gạc , lần trước thua cay quá. |
| Tôi hi vọng giá heo hơi ổn định ở mức 37.000 đồng 38.000 đồng/kg để người chăn nuôi chúng tôi ggỡ gạclại sau thời gian dài vừa qua giá lợn hơi liên tục xuống thấp" ông Cảnh nói. |
| Ảnh : FB Theo như nội dung trong đoạn clip , do gần đây giá lợn xuống thấp , lợn đến lúc xuất chuồng mà không có người mua nên gia đình người phụ nữ đã mổ thịt mang từ quê lên chợ bán nhằm ggỡ gạcvốn liếng. |
| Theo cáo trạng của VKSND Trà Vinh , Hưng là kỹ sư điện làm việc tại Ban quản lý dự án nhiệt điện 3 nhưng dính vào cờ bạc , cá độ bóng đá qua mạng và thua số tiền lớn Để có tiền trả nợ tiếp tục chơi cá độ mong ggỡ gạc. |
| Để ggỡ gạcthiệt hại , người dân đem cá chết bán trên đường Theo đó , UBND tỉnh yêu cầu các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Công thương , Sở Tài nguyên và Môi trường , Công an tỉnh (Phòng Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường PC49) , UBND huyện Đắk Hà lập đoàn kiểm tra , xác minh làm rõ hiện tượng cá lồng chết bất thường tại lòng hồ Plei Krông , huyện Đắk Hà. |
| Theo ghi nhận của phóng viên Dân Việt , mặc dù bà con nông dân rất sốt ruột trước tình hình giá tiêu giảm mạnh , song vì giá chưa xuống thấp hơn giá thành , cộng với việc mặt hàng hồ tiêu có thể trữ trong kho từ 2 4 năm nên hầu hết nông dân vẫn cố giữ hàng lại để mong ggỡ gạc. |
* Từ tham khảo:
- giật cánh khuỷu
- giật chắc
- giật cục
- giật dây
- giật đầu cá, vá đầu tôm
- giật gân