| gồm | đt. Bao hết, kể luôn: Bao gồm, tính gồm; Bao-nhiêu lá rụng quét dồn, Bao-nhiêu nợ bạn hãy gồm trả cho (CD). |
| gồm | - đgt. Có tất cả từ những bộ phận hợp thành: Vở kịch gồm ba màn Cuốn sách gồm năm chương. |
| gồm | đgt 1. Có nhiều phần góp lại mà thành: Thân thể người ta gồm ba phần: đầu, mình và chân, tay 2. Tóm vào một mối: Hồi đó, quyền bính gồm cả trong tay chúa Trịnh. |
| gồm | đt. Kiêm, bao trùm: Côn quyền hơn sức, lược thao gồm tài (Ng.Du) // Gồm tài. Gồm lại, gom lại. |
| gồm | .- đg. 1. Có nhiều phần góp lại mà thành: Thân thể người ta gồm ba phần là đầu, mình và chân tay. 2. Tóm vào một mối: Quyền binh gồm cả trong tay chúa Trịnh. |
| gồm | Kiêm, hợp: Một nhà phúc lộc gồm hai (K). Văn-liệu: Côn quyền hơn sức, lược thao gồm tài (K). |
| gồm | Nghĩa chữ "phàm" (ít dùng). |
| Tất cả đám cưới ggồmđược tám , chín người. |
| Làng có một cái nhà chung để bàn việc trong đồn điền , có một cái thư viện gồm cả sách Tây , sách Nho chọn lọc kỹ. |
Khoảng sau trưa , một nhóm người gồm hai người đàn bà đi chung với hai người đàn ông đến chợ hỏi mua cam. |
| Chàng lại lấy ra xấp giấy bạc gồm 10 tờ năm đồng mà chàng nhét vội vào túi ban nãy. |
| Vì dù nàng không có chủ tâm ám chỉ , chữ " họ " vẫn như gồm cha vào trong. |
Bao giờ lá rụng quét dồn Bao nhiêu nợ bạn hãy gồm trả cho. |
* Từ tham khảo:
- tôm hùm kẹt
- tôm hùm sen
- tôm hùm xanh
- tôm kẹt
- tôm kho đánh
- tôm kho tàu