| gồ | trt. Nổi cao lên: Nổi gồ lên (Xt. gò). |
| gồ | - tt. Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường: trán gồ. |
| gồ | tt Cao nhô lên: Trán cậu ta gồ. |
| gồ | bt. Nổi cao lên, dô ra: Trán gồ, chỗ đất gồ. |
| gồ | .- t. Cao nhô lên: Trán gồ; Đất gồ. |
| gồ | Nổi cao lên: Đống đất cao gồ lên. |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
Tới một căn nhà tranh nằm bên con đường nhỏ lát gạch gồ ghề , chỗ lồi chỗ lõm vì vết xe bò , Văn dừng lại khẽ nói : Đây rồi ! Nghe tiếng gọi ngoài cổng , một thằng bé con chừng tám , chín tuổi , trông bẩn thỉu chạy ra. |
| Người hành khách xuống xe , đi rẽ sang tay phải theo con đường đất gồ ghề , cong queo. |
| Đường đã gồ ghề lại phải lên dốc , nên lữ khách mệt nhoài , đặt va li xuống , ngồi thở. |
| Hồng lo sợ ngắm chàng và để ý ngay đến cái sẹo bóng chạy xiên từ thái dương bên trái lên cái trán gồ và rộng. |
| Trống ngực Bính dồn dập , Bính lo ngại cho tính mệnh chồng , nhưng Bính phải cố trấn tĩnh để trả lời câu hỏi của người có cái khuôn mặt dài , mũi gồ và huếch giống mặt ngựa kia : Cô quen thằng kia phải không ? Không ! Tôi không quen biết gì hết ! Người ấy trừng mắt nhìn Bính : Rõ tôi vừa thấy cô nói gì với nó mà. |
* Từ tham khảo:
- xoi xói
- xoi xói như thầy bói múc canh
- xòi xọp
- xói
- xói lở
- xói móc