| gò gẫm | đt. (đ): O-bế, làm cách tỉ-mỉ với nhiều công-phu: Rán gò-gẫm cho đẹp. |
| gò gẫm | - Cần cù, chịu khó: Gò gẫm viết lách. |
| gò gẫm | đgt Chịu khó, cần cù làm việc: Gò gẫm viết sách giáo khoa. |
| gò gẫm | đt. Gọt đũa, luyện: Gò-gẫm lời nói. |
| gò gẫm | .- Cần cù, chịu khó: Gò gẫm viết lách. |
| gò gẫm | Chịu khó, mất nhiều công phu khó nhọc: Gò-gẫm làm quyển sách. |
Gạt đi lối bắt vần ép chữ gò gẫm kiểu mấy chàng hay chữ làm thơ con cóc , thì đúng là có những người sinh ra để làm thơ , và các bài thơ được hình thành một cách xuất thần , nghĩa là thật dễ dàng , như có ai ốp đồng vào tay vậy. |
| Nó không có quyền mang dấu ấn những gắng gỏi gò gẫm nơi tác giả , dù khi viết , tác giả đã phải lao tâm khổ tứ rất nhiều. |
Ít lâu sau , tôi mang tới Nguyễn Thành Long một bài viết , ở đó bên cạnh những lời ca ngợi tài năng nghị lực của anh trong việc thực hiện những yêu cầu cách mạng đặt ra đối với văn học , không quên lưu ý nhiều khi ngòi bút Nguyễn Thành Long gò gẫm thiếu tự nhiên. |
| Nó gò gẫm giả tạo. |
* Từ tham khảo:
- bánh chuối lạc
- bánh chưng
- bánh chưng ra góc
- bánh chưng vuông góc
- bánh còng
- bánh cốm