| lo tiền | đt. Dùng tiền lo-lót: Phải lo tiền, người ta mới làm // Chạy tiền, xoay-xở cho có tiền: Lo tiền làm vốn. |
| Gia đình của chồng là gia đình của nàng : nàng phải lo tiền cho chồng vụ thuế. |
| Con cái muốn làm gì thì tuỳ , bố mẹ còn bận đi lo tiền. |
| Không lo tiền , không lập mưu thiết kế , không oán ức , ăn rau rút muối mè , cũng thấy ngon. |
| Bị thẩm vấn về số tiền hơn 13 tỷ đồng tham ô tại Ban điều hành dự án Vũng Áng Quảng Trạch , các bị cáo khai rành rọt từ việc nhận chỉ đạo llo tiềncho đến việc chia chác. |
| Tuy vậy , năm nào trường cũng gặp tình trạng không giữ được một số học sinh vì gia đình không có khả năng llo tiềnsinh hoạt cho các em. |
| Để có tiền , Thanh Thuận đã chỉ đạo các công ty con thuộc Tổng Công ty , những đơn vị nào làm ăn có lãi sẽ phải llo tiềnđể Thăng Thuận đi chúc Tết. |
* Từ tham khảo:
- phất
- phất
- phất cờ gióng trống
- phất dụ
- phất như diều
- phất pha phất phơ