| đoan tự | dt. Nguyên-nhân, đầu mối, tự đầu câu chuyện. |
| đoan tự | Đầu mối: Việc này chưa rõ đoan-tự ra sao. |
| Đây là một ví dụ về kiểu cực dđoan tựphát trong nước mà tất cả chúng ta đều đã lo ngại" , ông Obama nói. |
| Theo Tân Hoa xã , thêm một thành phố của I rắc là Tan A pha rơi vào tay nhóm Hồi giáo cực dđoan tựxưng là Nhà nước Hồi giáo I rắc và vùng Levant (ISIL) , một nhánh của mạng lưới An Kê đa , sau một trận pháo kích và giao tranh làm 10 người thiệt mạng , 40 người bị thương. |
* Từ tham khảo:
- chó
- chó ăn đá, gà ăn muối
- chó ăn đá gà ăn sỏi
- chó ăn đất gà ăn sỏi
- chó ăn trứng luộc
- chó ăn vụng bột