| cung thỉnh | đt. Kính mời: Cung-thỉnh quý quan an-toạ. |
| cung thỉnh | đgt (H. cung: kính cẩn; thỉnh: mời) Mời một cách kính cẩn: Làm cỗ cung thỉnh ông bà ông vải về chứng giám. |
| cung thỉnh | bt. Kính mời. |
| cung thỉnh | đg. Mời một cách kính cẩn (cũ). |
| cung thỉnh | Kính mời. Thầy cúng thường đứng làm tiếng để chiêu mời các vị quỉ thần: Cung-thỉnh Như-lai. |
| Như một trào lưu , một loại trang sức mới , thời gian gần đây , giới doanh nhân và nghệ sĩ showbiz tp Hồ Chí Minh đổ xô đi Thái Lan ccung thỉnhbùa chú. |
* Từ tham khảo:
- óc lợn nấu thuốc bắc
- óc lợn rán
- óc mít
- óc nhóc
- óc nóc
- óc o