| địa trung hải | dt (H. trung: giữa; hải: biển) Biển ở giữa lục địa: Biển Ca-xpiên là một địa trung hải. |
| địa trung hải | đd. Tên biển ở giữa chau Âu và châu Phi. |
| địa trung hải | Tên một cái bể ở giữa châu Âu và châu Phi. |
| Anh đã đi qua Ấn Độ Dương , vượt kênh đào Xuy ê ra địa trung hải , men theo bờ Đại Tây Dương lên tận cảng Lơ Ha vrơ... Gần khắp mặt biển Thái Bình Dương , cảng nào anh cũng có tới. |
| Một địa trung hải xanh rờn quanh năm , chỉ mới buổi chiều tóc xõa bay trong gió , cô đi với phơi phới tin yêu , thì đến đêm , khi biển ngả màu tím thẫm , cô đã ngồi bên bờ biển , quán vắng , lặng lẽ khóc , lòng ngổn ngang , rối tung vì giấc mơ anh. |
| Đây là địa trung hải. |
| Mái bằng kiểu địa trung hải cũng ít thấy. |
| Hồi tuần trước , lực lượng bảo vệ bờ biển Libya cũng đã cứu hơn 3.000 người di cư đang tìm cách vượt Dđịa trung hảiđể tới châu Âu , trong khi đó phía Italy cứu được khoảng 2.000 người. |
| Theo thống kê , năm 2015 , khoảng một triệu người đã vượt biển Dđịa trung hảitới châu Âu , chủ yếu là theo đường qua Thổ Nhĩ Kỳ vượt Biển Aegean tới Hy Lạp. |
* Từ tham khảo:
- giảo
- giảo
- giảo cốt thư
- giảo hoạt
- giảo nha phong
- giảo quyệt