| lỗ nẻ | dt. Đường nẻ ở đất khô: Dưới lỗ nẻ chun lên. |
| lỗ nẻ | dt Khe nứt ở mặt đất: Con có cha mẹ đẻ, không ai ở lỗ nẻ mà lên (tng). |
| lỗ nẻ | Chỗ đất nứt ra: Con có cha mẹ đẻ, không ai ở lỗ nẻ mà lên (tng). đgt, tt Nứt ra: Ruộng nẻ căng ra (Ng-hồng). |
| lỗ nẻ | dt. Chỗ nẻ ở đất, ở gỗ. |
| Mặt trời lên cao , ánh nắng lọt lỗ nẻ bức cửa , chiếu vào lòng nhà. |
* Từ tham khảo:
- biển đào thể
- biển đậu
- biển hiệu lệnh
- biển kì
- biển lặng gió êm
- biển lận