| lỗ mũi | dt. Hai cái lỗ ở mũi để thở: Lỗ mũi em thì tám gánh lông, Chồng yêu chồng bảo tơ-hồng trời cho (CD). |
| lỗ mũi | dt Hai cái lỗ ở trước mũi để thở ra hít vào: Em bé khó thở vì lỗ mũi đầy cứt mũi. |
| lỗ mũi | dt. Lỗ ở mũi để thở không-khí vào phổi. // Lỗ mũi ngựa, bò. |
| Bà nghĩ thầm : " Vớ phải cái hạng voi dày , rồi về nhà nó lại xỏ chân lỗ mũi con mình ấy à. |
Bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh Cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
| Một chỗ ở bằng cái lỗ mũi này không chịu được khói thuốc lào , thuốc lá đâu“. |
| Thằng Sẹo so vai , cong bàn tay phải , ngón tay cái để vào lỗ mũi , phì phì nói : Tao lạy mày cả nón thôi ! Mày vẫn không tin à ? Có giời tin được ! Thằng Minh văng tục , nói : Chị Tám Bính là bà mày hay sao mà mày phải bênh bà chầm chập lấy ? Sẹo cười mũi : Ừ thì là bà tao , đã chết ai chưa ? Và tao bênh bà tao thì đã làm sao ? Giời ơi ! Rõ ràng chúng tao nom thấy chị ấy " làm o O o 1. |
| Thầy bảo , khóa học sẽ tập trung vào việc học hít thở , tức là mình sẽ phải theo dõi việc hít vào thở ra của mình cả ngày , học được cách hít vào từ một lỗ mũi , thở ra từ lỗ mũi kia. |
Tôi lại phải nằm lăn ra đất , mặt ngửa lên trời , cho Hà Lan hái lá nhét đầy hai lỗ mũi. |
* Từ tham khảo:
- sững rững
- sững sàng
- sững sờ
- sững sững
- sựng
- sựng rựng