| đại tây dương | dt. Biển lớn vào giữa châu Âu, châu Mỹ và châu Phi. // Minh ước Đại tây-dương. |
| đại tây dương | Bể lớn ở vào giữa châu Âu châu Mỹ. |
| Anh đã đi qua Ấn Độ Dương , vượt kênh đào Xuy ê ra Địa Trung Hải , men theo bờ đại tây dương lên tận cảng Lơ Ha vrơ... Gần khắp mặt biển Thái Bình Dương , cảng nào anh cũng có tới. |
| Tên lửa Minuteman của Mỹ thời Chiến tranh lạnh Những nỗ lực chuẩn bị một cuộc chiến tranh khủng khiếp của Liên minh Quân sự Bắc Dđại tây dương(NATO) cũng được tiết lộ trong tài liệu mang tên "Able Archer 83" trong hồ sơ này. |
| Theo bà Heather Brandon (Cục quản lý đại dương và khí quyển quốc gia Hoa Kỳ NOAA) , sẽ có 13 loài hải sản nhập khẩu được NOAA giám sát kể từ ngày 1/1/2018 , gồm : cá hồng , hải sâm , cá mập , cá kiếm , cá ngừ (cá ngừ đại dương , cá ngừ mắt to , cá ngừ vằn , cá ngừ vây xanh , cá ngừ vây vàng) , cá mú , cá nục heo (Mahi Mahi) , cua hoàng đế , cua xanh Dđại tây dương, tôm , bào ngư và cá tuyết Đại Tây Dương. |
| Cũng cần nói thêm là hiện nay cũng chưa có bất kì một cơ quan hay nhà khoa học nào nghiên cứu kĩ lưỡng về lượng nhiệt sinh ra từ các vành đai núi lửa ở Dđại tây dươngvà Thái Bình Dương là bao nhiêu và nó tác động như thế nào đến nền nhiệt chung của Trái đất. |
| Ảnh : EPA/TTXVN Từ Brussels (Bỉ) , Thủ tướng Alexis Tsipras , đang tham dự Hội nghị thượng đỉnh Tổ chức Hiệp ước Bắc Dđại tây dương(NATO) , đã kịch liệt lên án vụ tấn công nhằm vào ông Papademos. |
| Ở bên kia bờ Dđại tây dương, Alexander Hamilton , Bộ trưởng Tài chính Mỹ đầu tiên , rất ngưỡng mộ hệ thống tài chính của nước Anh và muốn áp dụng trên quê nhà. |
* Từ tham khảo:
- sửng-sờ
- tiểu-liệm
- tĩn
- t
- tả-ao
- tả-truyện