Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lơ mặt
đt. Chạy mặt, sợ, không dám giao-thiệp, gần-gũi nữa:
Bị nhiều lần, lơ mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tổng tuyển cử
-
tổng tư lệnh
-
tổng vệ sinh
-
tống
-
tống biệt
-
tống chung
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba trâu lăn và Ba Bay đồng thanh :
Đúng đấy !
Tư lập
lơ mặt
đỏ bừng , muốn đá thốc cho hai thằng này mấy cái , nhưng có Năm ngồi đấy , hắn phải cố nuốt sự uất ức.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lơ mặt
* Từ tham khảo:
- tổng tuyển cử
- tổng tư lệnh
- tổng vệ sinh
- tống
- tống biệt
- tống chung