| dè | trt. Có ý, phòng-hờ, ngờ, tưởng: Ai dè, nào dè, ăn dè, tiêu dè, kiêng-dè, không dè: Gió đưa bụi chuối sau hè, Bụi môn trước cửa ai dè em hư (CD). |
| dè | - 1 đgt, trgt. Dùng ít một: Dè tiền để đi nghỉ mát; Ăn dè; Tiêu dè. - 2 đgt. Kiêng nể, Không chạm đến: Dè người có tuổi; Chém tre chẳng dè đầu mặt (tng). - 3 đgt. Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng (cd). - 4 đgt. Đề phòng: Lúc no phải dè lúc đói. |
| dè | đgt, trgt Dùng ít một: Dè tiền để đi nghỉ mát; Ăn dè; Tiêu dè. |
| dè | đgt Kiêng nể, Không chạm đến: Dè người có tuổi; Chém tre chẳng dè đầu mặt (tng). |
| dè | đgt Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng (cd). |
| dè | đgt Đề phòng: Lúc no phải dè lúc đói. |
| dè | trt. Ít ít, vừa phải: Ăn dè, tiêu dè. // Tiêu dè. |
| dè | đt. 1. Tưởng, nghĩ trước: Tôi dè đâu có anh ở đây? Không dè. 2. Kiêng, nể: Không kiêng dè ai cả. // Kiêng dè. |
| dè | 1 ph. Nói dùng từng tí một: Tiêu dè. Ăn dè. |
| dè | 2 đg. Kiêng nể: Chém tre không dè đầu mặt (tng). |
| dè | 3 đg. Ngờ: Trông nó hiền lành, ai dè nó hư thế. |
| dè | 4 đg. "Dè chừng" nói tắt: Lúc no phải dè lúc đói. |
| dè | Dùng ít một để phòng lúc thiếu: Ăn dè, tiêu dè. |
| dè | 1. Tưởng: Ai dè. Dè đâu. Văn-liệu: Chém tre chẳng dè đầu mắt. 2. Kiêng nể: Làm liều mà không dè ai cả. |
| Không phải cậu phán ghét bỏ nàng , nhưng cậu vẫn e ddèsợ sệt vợ cả nên cũng chỉ coi nàng như người đẻ phụ khi nào người vợ cả đã thỏa mãn , không còn thèm muốn. |
| Nhưng cũng như đối với Trác , chồng nàng yêu thằng Quý cũng phải giấu giếm , e dè. |
| Những cái ràng buộc , ddèn nén của đời sống thường không còn nữa , chàng sẽ hết băn khoăn , hết e dè hoàn toàn sống như ý mình. |
| Cô thử nghĩ xem , ai giết con tôi ? Ai giết ? Trong lúc tức tối , Loan quên cả dè dặt lời nói. |
| Văn bước cuống sân hỏi : Anh đi đâu về đấy ? Minh đang luống cuống chưa biết phải trả lời ra sao thì Văn lại hỏi luôn : Anh đến bệnh viện phải không ? Minh e dè , khẽ đáp : Phải. |
| Nhưng chàng cũng phải dè dặt từng lời nói , quyết không để cho Liên coi thường. |
* Từ tham khảo:
- truyền-chủng
- truyền dạy
- truyền-đại
- truyền-đạ
- truyền độc
- truyền hịch