| cô thân | dt. Thân lẻ-loi một mình: Cô-thân chích bóng. |
| cô thân | tt. Một mình, lẻ-loi. // Cô-thân chích ảnh, một mình một bóng. |
| cô thân | Thui-thủi một mình: Cô-thân chích-ảnh. |
Đã biết đâu ? Mà cô bán nhà rồi thì cô ở vào đâu ? Cô nói cô thuê nhà ở Làng Bưởi , nhưng cô thân gái... tôi e ngại lắm. |
| cô thânthiện phát biểu và nụ cười rạng rỡ với các khách mời trong buổi lễ. |
| Ngay từ những câu chuyện đầu tiên , anh đã cảm thấy ccô thânthuộc như người con gái mình đã tìm kiếm từ lâu. |
| cô thânthiện trò chuyện với đại biểu cùng tham dự. |
| cô thânthiết với cô dâu sau chương trình The Face mùa đầu. |
| cô thânthiết với siêu mẫu Winnie Harlow trong sự kiện. |
* Từ tham khảo:
- mảng
- mảng cầu
- mãng
- mãng
- mãng bào
- mãng cầu