| còng còng | trt. Khòm-khòm: Đứng còng-còng. |
| còng còng | trt. Nh. Cò-cò. |
| còng còng | dt Như Còng2: Còng còng dại lắm ai ơi: uổng công xe cát, sóng dồi lại tan (cd). |
| còng còng | Hơi còng. |
| còng còng | Một cuộc trò chơi của trẻ con. |
Cánh chuồn chuồn nhởn nhơ trên mặt nước Tiếng ve ve vang dậy cả phương trời Con còng còng dại lắm , ai ơi Còng lưng xe cát , sóng dồi lại tan. |
| Chết rồi ông hóa thành con còng còng hay cũng gọi là con dã tràng , ngày ngày xe cát để lấp biển [1]. |
hay là : Con còng còng dại lắm không khôn , Luống công xe cát sóng dồn lại tan. |
| Nói chuyện nghiêm túc nghe ! Cái lưng còng còng của Vũ tự nhiên hơi dựng thẳng , nét mặt tỏ rõ vẻ bồn chồn : Tôi… Tôi không được ở lại đây hả anh Haỉ Bậy nào ! Đất của ông bà , của trời biển , muốn ở đâu thì ở , muốn trụ đến bao giờ thì trụ , ai hơi sức đâu mà cấm. |
* Từ tham khảo:
- cất công
- cất đám
- cất đặt
- cất đầu không nổi
- cất đầu mở mặt
- cất đó người, giữ thời ta