| chong chong | trt. Đăm-đăm, sửng-sờ, trao-tráo, mắt mở và ngó đứng tròng; mắt mở luôn không ngủ: Ngó chong-chong, mắt chong-chong đến sáng. |
| chong chong | tt Nói mắt không nhắm lâu được vì không thể ngủ: Không quen uống cà-phê, nên uống có một chén mà cả đêm mắt cứ chong chong. |
| chong chong | dt. Mở mắt mãi không ngủ được: Nằm chong chong mắt suốt đêm. |
| chong chong | t. ph. Nói mắt tỉnh táo không ngủ được: Uống cà phê, suốt đêm mắt cứ chong chong. |
| chong chong | Nói con mắt không nhắm lại mà ngủ được: Hai mắt chong-chong suốt đêm không ngủ được. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Cực chẳng đã ông mới vô , ngồi chí mí ván , chong chong nhìn ra cửa chờ tạnh hột. |
| Những đêm đó , ba tôi hút thuốc dữ , cứ nhìn chong chong ra ngọn đèn đỏ ối , nhỏ nhoi , buồn hiu ngoài kia. |
| Hai anh em cứ ngôchong chongong nhìn đến trụi cả vạt cỏ ở con ngõ trước cổng. |
| Liệu còn đi hết mùa hoa này không? Đêm qua , hai lần bà phải trở dậy vì cơn đau , rồi chong chong chờ sáng. |
* Từ tham khảo:
- khu trục hạm
- khu trung
- khu trừ
- khu tự trị
- khu uỷ
- khu vực