Ông giáo thấy chậm hơn An , ban đầu nghe An lo lắng kể lại những câu nói lạ lùng của mẹ , ông đã dùng đến hai tiếng " chòng chành " , để an ủi con : Chỉ lo hão thôi.
Nhưng chạm vào ánh mắt bên giếng nước , ông biết mình lo hão.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): lo hão
* Từ tham khảo:
- tiêu bản
- tiêu biểu
- tiêu chuẩn
- tiêu chuẩn
- tiêu chuẩn hoá
- tiêu cự