| chạy việc | đt. X. Chạy áp-phe // trt. Công-việc được chạy, không trắc-trở, không ối-đọng: Làm không chạy việc. |
| chạy việc | đgt tìm mọi cách để có công ăn việc làm cho mình hay cho người khác: Ông cụ phải ra tỉnh để chạy việc cho con. trgt Nói việc làm trôi chảy, nhanh chóng: Chị ấy tích cực, nên làm chạy việc. |
| chạy việc | đt. 1. Chạy đi tìm việc. 2. Làm cho công-việc được trôi chảy, được tấn-phát: Mướn ông ấy cũng không chạy việc nổi. |
| chạy việc | đg. 1. Luồn lọt để kiếm công ăn việc làm (cũ). 2. Làm việc trôi chảy và có kết quả: Người tích cực làm chạy việc. |
| chạy việc | Làm việc trôi chảy. |
| Phùng Quán thì chạy việc vặt. |
| Y như một tay chạy việc hạng bét. |
| Nay bọn các ngươi không chịu giữ phép , khi làm việc công thì mượn tiếng việc công để lo chạy việc tư , khi xét kiện tụng thì lo nhận hối lộ mà bẻ cong phép nước , khiến những người đi đường ai cũng than oán. |
| Nữ cán bộ lừa cchạy việchàng tỷ đồng. |
| Theo điều tra ban đầu , từ năm 2011 , bà Hà lợi dụng danh nghĩa cán bộ nhà nước bịa đặt thông tin một số cơ quan cần tuyển dụng lao động để lừa đảo cchạy việc33 trường hợp , chiếm đoạt hơn 5 ,3 tỷ đồng. |
| Ông Hồ Văn Thế Trưởng Ban Dân tộc tỉnh Quảng Ngãi khẳng định , việc bà Hà lừa đảo cchạy việclà việc làm cá nhân , không ai cho chủ trương. |
* Từ tham khảo:
- đậu ban thái
- đậu bắp hấp
- đậu bần
- đậu biếc
- đậu bún kho
- đậu bún xào