| lộ điểm | dt. Hột sương, giọt sương. |
| Sự cố này cũng bộc llộ điểmyếu của hải quân Mỹ. |
| Thanh Bi phải lên tiếng giải thích về nghi vấn cô llộ điểmnhạy cảm trong một cảnh quay của phim Người phán xử. |
| Càng viết nhiều , càng llộ điểmyếu Những nội dung ông Trump không nhắc đến cũng cho thấy nhiều điều. |
| Khu trục hạm bị đâm llộ điểmyếu của tàu chiến Mỹ. |
| Cú bắn trượt Su 22 để llộ điểmyếu tên lửa trên tiêm kích Mỹ. |
| Biểu diễn live trên truyền hình , cựu hot girl nhanh chóng để llộ điểmyếu , giọng hát chênh , phô , không thể lên được nốt cao. |
* Từ tham khảo:
- ta-rô
- ta-sơ-rông
- ta-tăng
- ta thán
- tà
- tà