Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lò củi
dt. Lò chụm củi, thoáng hơi hơn lò chụm than.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thổ cẩm
-
thổ công
-
thổ công vườn hoang
-
thổ công vườn hoang chê vua bếp nhọ đầu
-
thổ cư
-
thổ dân
* Tham khảo ngữ cảnh
Làng gốm Thanh Hà sản xuất gốm mỹ nghệ từ loại đất sét rất đặc biệt được nung bằng l
lò củi
cho ra sản phẩm màu đỏ cam , xốp và nhẹ.
La Bodega pizza l
lò củi
ngoại ô Hà Nội : Đây là quán ăn của một cặp chồng Pháp vợ Việt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lò củi
* Từ tham khảo:
- thổ cẩm
- thổ công
- thổ công vườn hoang
- thổ công vườn hoang chê vua bếp nhọ đầu
- thổ cư
- thổ dân