| cửa võng | dt Diềm bằng gỗ chạm hình cong cong nối liền hai cột giữa ở đền hay chùa: Cái cửa võng ở Văn-miếu chạm trổ rất công phu. |
| cửa võng | Diềm bằng gỗ chạm hình cong cong, nối liền hai cột giữa ở đền hoặc chùa. |
| cửa võng | Cái điểm bằng gỗ chạm. |
Vì thế , từ cô bán hàng trong một cửa hiệu buôn cho đến một ông công chức , từ một bà mệnh phụ nhà có cửa võng sơn son thiếp vàng , đến một người thợ vắt mũi không đủ nuôi miệng , ai cũng ăn bát phở. |
Ngọn đèn dầu ta loe trên hương án cố sức phun những ánh sáng úa vàng , soi cho mấy nén hương đen lù mù cháy ở dưới cửa võng. |
* Từ tham khảo:
- luồn cúi
- luồn lách
- luồn lỏi
- luổn lọt
- luôngl
- luông