| lo buồn | đt. Lo sợ buồn-rầu: Nhớ chồng, lo buồn luôn. |
| lo buồn | - đg. Buồn rầu lo nghĩ. |
| lo buồn | đgt. Lo lắng và buồn rầu nói chung: tâm trạng lo buồn o nét mặt lo buồn. |
| lo buồn | tt Buồn rầu vì có điều e ngại: Việc gì chị phải lo buồn, anh ấy vẫn là người đứng đắn kia mà. |
| lo buồn | .- Lo sợ buồn rầu. |
| Biết bao nhiêu việc lo buồn đã xảy ra cho em. |
Dũng ân cần hỏi : Những việc lo buồn gì thế cô ? Loan thở dài : Đối với cái đời sống thừa của em thì việc gì chả là việc lo buồn. |
| Mỗi tuổi một già lại thêm nhiều mối lo buồn , hết cả nghị lực để chống cự lại , rồi sống uể sống oải thế nào xong thôi. |
Bà Hai bảo con : Tao lo buồn nên cửa hàng để mặc cho người nhà trông nom. |
| Trong lúc miệng cô cười thì hai con mắt cô suy nghĩ , có vẻ lo buồn. |
| Cái vui vẻ giản dị ấy làm cho nàng quên trong chốc lát những khó nhọc và các ý nghĩ lo buồn. |
* Từ tham khảo:
- lo đứng lo ngồi
- lo hơn tính thiệt
- lo lắng
- lo le
- lo le
- lo liệu