| lo lắng | đt. Tìm cách gỡ rối, cho được việc: Nghìn dặm có duyên sự cũng thành, Xin đừng lo-lắng hết xuân-xanh (HXH). |
| lo lắng | - Nh. Lo, ngh.1: Lo lắng cho con cái. |
| lo lắng | tt. (đgt.) Ở trạng thái rất không yên lòng do phải suy nghĩ và để tâm sức nhiều về một việc gì: lo lắng về tình trạng sức khoẻ của con cái o sống trong tâm trạng lo lắng o Chỉ còn mấy ông chức dịch đương thứ phải ở lại đây lo lắng việc thuế (Ngô Tất Tố) o Bác rất lo lắng đến việc học hành của anh em o Những là lo lắng đêm ngày (Nhị độ mai). |
| lo lắng | đgt Băn khoăn, áy náy, e sợ vì việc gì quan trọng chưa giải quyết được: Ngày đêm lo lắng việc nước (Trg-chinh). |
| lo lắng | bt. Nht. Lo-âu: Những là lo-lắng đêm ngày (Nh.đ.Mai) |
| lo lắng | .- Nh. Lo, ngh.1: Lo lắng cho con cái. |
| lo lắng | Cũng nghĩa như “lo”: Những là lo lắng đêm ngày (Nh-đ-m). |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm chậm về hay đi chơi lâu lâu , bà vẫn llo lắng, tưởng như đã có chuyện gì không hay xảy ra. |
| Chưa bao giờ nàng thấy hồi hộp llo lắngbằng lúc đó... Nhưng một lúc sau nàng cũng bớt sợ sệt , rồi đứng dậy dọn dẹp trong nhà. |
| Tôi lo lắng , chỉ lo tẩy nhẹ quá , gió lại hất giấy vào bút làm ông phát cáu không cho nốt điểm cao. |
| Tuy định bụng không chịu lấy Thân , nhưng nàng cũng hằng lo lắng , vì nàng biết cha mẹ nàng đã quả quyết về việc đó. |
| Nàng nhận thấy bà Hai gầy sút hẳn , trông mặt có vẻ lo lắng , nhưng nàng vờ như không để ý , chạy lăng quăng khắp nhà , cười nói như trẻ vô tư lự. |
* Từ tham khảo:
- lo le
- lo liệu
- lo lót
- lo lừa
- lo lường
- lo méo mặt