| bòm | trt. ùm, tũm, tiếng động khi có vật nặng rơi xuống nước: Lao bòm xuống sông; Rơi bòm. |
| bòm | tht 1. Tiếng súng nổ: Súng nổ bòm. 2. Tiếng một vật nặng rơi từ trên cao xuống nước: Ném bòm xuống ao. |
| bòm | dt. Tiếng vật nặng rơi xuống nước: Bòm-bõm. |
| bòm | th. Tiếng một vật nặng rơi từ trên cao xuống nước. |
| bòm | Tiếng rơi xuống nước mà động lên: Rơi bòm xuống nước. |
| Trũi biết thế nguy , lủi khỏi vòng chiến nhảy bòm xuống dòng nước , bơi sang bên này. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-dạng
- tiểu-danh
- tiểu dân
- tiểu-đạo
- tiểu-đẩu
- tiểu-đề