| bạch thủ | tht. Tay trắng, tay không, không sự-sản bạc tiền: Bạch-thủ thành gia. |
| bạch thủ | dt (H. thủ: tay) 1. Tay trắng không có vốn liếng gì: Bạch thủ làm nên cơ nghiệp. 2. Nói trong khi đánh tổ tôm trên tay chỉ còn lẻ một đôi con bài giống nhau, chỉ chờ đúng con bài ấy lên là ù: Thập thành mà bị bạch thủ ù tay trên. |
| bạch thủ | ph. Nói khi đánh tổ tôm, trên tay chỉ còn lẻ một đôi bài không dính dáng vào đâu, phải chờ cây bài ấy lên mà ù. |
| bạch thủ | Tay trắng. Tiếng riêng trong khi đánh bài. Chờ trắng tay hay là chờ bạch-thủ, nghĩa là có một đôi rồi chỉ chờ phỗng mới đủ, hễ lên phỗng là ù. |
| bạch thủ | Tay trắng, tay không, không có tư-cơ gì: Bạch thủ thành gia. |
| Kết một con này chơi nước bạch thủ. |
| Khi được lăng xê thành ca sĩ nổi tiếng , Huy được bà ngoại chọn cho nghệ danh : Tiêu Đàm Đan tên được ghép từ ba ngôi sao : Đàm Vĩnh Hưng , Lam Trường và Đan Trường mới thấy sợ những toan tính và âm mưu do bà ngoại và bầu sô (Thanh Bbạch thủvai) sắp đặt cho mình. |
* Từ tham khảo:
- lon con
- lon ton
- lon xon
- lon xon như con gặp mẹ
- lòn
- lòn bon