| bỉm | đt. Mím, ngậm chặt hai môi: Chim-bỉm, bỉm môi // (B) NHận chìm, bỏ qua: Bỉm một vụ kiện. |
| bỉm | dt. (thể) Âm-hộ, cửa mình đàn-bà. |
| bỉm | đgt im đi; Không nói ra: Đánh thua bạc, về nhà vợ hỏi cứ bỉm đi. |
| bỉm | dt. (tục). Âm-hộ. |
| bỉm | (khd) X.. Chỉm-bỉm. |
| bỉm | d. Âm hộ (tục). |
| bỉm | đg. Giấu chuyện: Làm xằng rồi bỉm đi không cho ai biết. |
| bỉm | Im đi, đừng nói nữa, chìm đi mất: Chìm bỉm. |
| Hay là chị bảo bà chủ không đóng bỉm cho cu nữa nhé. |
| Thật bình tĩnh bà chủ còn gỡ luôn cả bỉm của ông chủ tô hô trước mặt thị. |
| Bà chủ nhìn cái đống bùng nhùng trong bỉm nhăn mặt gớm giếc rồi kéo chiếc chăn mỏng phủ lên. |
| Lát sau người của công ty đưa thị sang Đài Loan làm việc gọi điện cho thị : Bà chủ nói là bà chủ muốn chị thay bỉm , rửa ráy , tắm táp cho ông chủ. |
| Thị vào trong phòng ông chủ thay bỉm rửa ráy sạch sẽ cho ông chủ. |
Sáng hôm sau khi cả nhà bà chủ đã đi làm hết , việc đầu tiên là thị vào phòng ông chủ : Cu , hôm nay chị sẽ không đóng bỉm cho cu nữa. |
* Từ tham khảo:
- lặc lờ
- lăm
- lăm
- lăm
- lăm chăm
- lăm đăm